adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang trọng, đường hoàng, nghiêm trang. Having an attitude or bearing that connotes respectability and poise. Ví dụ : "The teacher entered the classroom with a dignified bearing, showing respect for the students. " Cô giáo bước vào lớp với dáng vẻ trang trọng, thể hiện sự tôn trọng đối với học sinh. attitude character style appearance human moral quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tôn vinh, đề cao phẩm giá. To invest with dignity or honour. Ví dụ : "The teacher dignified the student's contribution by acknowledging it publicly in front of the class. " Giáo viên tôn vinh đóng góp của học sinh bằng cách công khai khen ngợi trước lớp. value character attitude moral society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tôn vinh, làm cho trang trọng. To give distinction to. Ví dụ : "The teacher dignified the student's contribution by acknowledging it publicly in class. " Giáo viên đã tôn vinh đóng góp của học sinh bằng cách công khai thừa nhận điều đó trước lớp. character value moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tôn phong, phong tước. To exalt in rank. Ví dụ : "The promotion elevated the teacher's position, dignifying her within the school community. " Việc thăng chức đã nâng cao vị thế của cô giáo, tôn phong cô trong cộng đồng trường học. royal position state government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đếm xỉa, coi trọng, chấp nhận. (chiefly in the negative) To treat as worthy or acceptable; to indulge or condone by acknowledging. Ví dụ : "I will not dignify that comment with a response." Tôi sẽ không thèm chấp nhận bình luận đó bằng cách trả lời đâu. value moral attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc