noun🔗ShareChiến mã, tuấn mã. A stallion, especially in the sense of mount."The knight approached the castle gates, weary from battle, and dismounted from his tired steed. "Người hiệp sĩ tiến đến cổng lâu đài, mệt mỏi sau trận chiến, và xuống khỏi con tuấn mã đã rã rời của mình.animalvehicleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgựa sắt, xe đạp. A bicycle."Maria prefers to commute to work on her trusty steed, enjoying the fresh air and avoiding traffic. "Maria thích đi làm bằng "ngựa sắt" của mình, vừa hít thở không khí trong lành vừa tránh được kẹt xe.vehicleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc