Hình nền cho steed
BeDict Logo

steed

/stiːd/

Định nghĩa

noun

Chiến mã, tuấn mã.

Ví dụ :

Người hiệp sĩ tiến đến cổng lâu đài, mệt mỏi sau trận chiến, và xuống khỏi con tuấn mã đã rã rời của mình.