Hình nền cho dismounted
BeDict Logo

dismounted

/dɪsˈmaʊntɪd/ /dɪzˈmaʊntɪd/

Định nghĩa

verb

Xuống (ngựa/xe), rời khỏi.

Ví dụ :

"She carefully dismounted from the horse."
Cô ấy xuống ngựa một cách cẩn thận.
adjective

Ví dụ :

Bức tranh đã được tháo xuống tựa vào tường, chờ được treo lại.