Hình nền cho stenographer
BeDict Logo

stenographer

/stəˈnɒɡɹəfə/ /stəˈnɑɡɹəfəɹ/

Định nghĩa

noun

Người tốc ký, người ghi tốc ký.

Ví dụ :

Vị luật sư bận rộn đọc cho chép một bức thư, và người tốc ký đã nhanh chóng gõ lại toàn bộ bằng ký hiệu tốc ký.