noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tốc ký, lối viết tốc ký. A rough and rapid method of writing by substituting symbols for letters, words, etc. Ví dụ : "My teacher used shorthand to write notes during the lecture. " Thầy giáo của tôi dùng tốc ký để ghi chép nhanh trong lúc giảng bài. writing communication language technical technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lối tắt, cách nói ngắn gọn. (by extension) Any brief or shortened way of saying or doing something. Ví dụ : "The jargon becomes a shorthand for these advanced concepts." Những thuật ngữ chuyên ngành trở thành một lối tắt để diễn đạt những khái niệm nâng cao này. communication writing language style type technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tốc ký, ghi tốc ký. To render (spoken or written words) into shorthand. Ví dụ : "The secretary had to shorthand the entire meeting to capture all the important decisions quickly. " Cô thư ký phải tốc ký toàn bộ cuộc họp để ghi lại nhanh chóng tất cả các quyết định quan trọng. writing communication language technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tóm tắt, nói ngắn gọn, làm tắt. (by extension) To use a brief or shortened way of saying or doing something. Ví dụ : "To save time, the teacher often shorthand the instructions for the homework assignment. " Để tiết kiệm thời gian, giáo viên thường nói tắt các hướng dẫn cho bài tập về nhà. communication language writing word style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tốc ký. To write in shorthand. Ví dụ : "To record the meeting's main points quickly, the secretary shorthand. " Để ghi lại những điểm chính của cuộc họp một cách nhanh chóng, thư ký đã tốc ký. writing language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc