Hình nền cho stereophonic
BeDict Logo

stereophonic

/ˌsteriəˈfɑnɪk/ /ˌstɪəriəˈfɒnɪk/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

Cái tai nghe mới này mang lại trải nghiệm âm thanh nổi, khiến cho âm nhạc nghe như phát ra từ nhiều hướng khác nhau.