noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cổ đông, người nắm giữ cổ phần. One who owns stock. Ví dụ : "The company's profits were divided among the stockholders at the end of the year. " Lợi nhuận của công ty đã được chia cho các cổ đông, những người nắm giữ cổ phần, vào cuối năm. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người giữ cổ phần, cổ đông. A company that maintains a stock of certain products. Ví dụ : "XX are stockholders of round bar, flat bar and plate." XX là những công ty dự trữ các loại thép tròn, thép dẹt và thép tấm trong kho. business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc