Hình nền cho storeroom
BeDict Logo

storeroom

/ˈstɔːruːm/ /ˈstɔːrrʊm/

Định nghĩa

noun

Kho chứa đồ, phòng chứa đồ.

Ví dụ :

"The extra chairs for the party are in the storeroom. "
Mấy cái ghế thừa cho bữa tiệc đang ở trong phòng chứa đồ.