noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kho chứa đồ, phòng chứa đồ. A room used for storage. Ví dụ : "The extra chairs for the party are in the storeroom. " Mấy cái ghế thừa cho bữa tiệc đang ở trong phòng chứa đồ. property building place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc