Hình nền cho stormtroopers
BeDict Logo

stormtroopers

/ˈstɔːrmˌtruːpərz/ /ˈstɔːrmˌtruːpərs/

Định nghĩa

noun

Lính xung kích, quân xung kích.

Ví dụ :

Trong buổi huấn luyện, các lính xung kích tập luyện cách bí mật xâm nhập tòa nhà để tấn công bất ngờ quân địch.
noun

Đội xung kích, Lực lượng xung phong (của Đức Quốc Xã).

A member of the Sturmabteilung, a Nazi street militia.

Ví dụ :

Trong thời kỳ Đảng Quốc Xã trỗi dậy, đội xung kích đã đe dọa các đối thủ chính trị và truyền bá thông tin tuyên truyền trên đường phố.