noun🔗ShareTác nhân gây căng thẳng, yếu tố gây căng thẳng. An environmental condition or influence that stresses (i.e. causes stress for) an organism."A demanding boss is a common stressor for many office workers. "Một người sếp hay đòi hỏi là một tác nhân gây căng thẳng phổ biến đối với nhiều nhân viên văn phòng.environmentorganismphysiologybiologyconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc