BeDict Logo

stresses

/ˈstresɪz/ /strɛsɪz/
Hình ảnh minh họa cho stresses: Ứng suất.
noun

Kỹ sư đã tính toán ứng suất bên trong các dầm chịu lực của cầu để đảm bảo an toàn cho cầu.

Hình ảnh minh họa cho stresses: Áp lực, căng thẳng.
noun

Áp lực, căng thẳng.

Vì chưa nộp thuế, chính phủ đã áp đặt các biện pháp cưỡng chế lên tài sản của gia đình, nghĩa là họ không thể bán hoặc chuyển nhượng tài sản cho đến khi trả hết nợ.