verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khiêng cáng, dùng cáng để khiêng. To carry (an injured person) on a stretcher. Ví dụ : "The injured football player was stretchered off the field after the tackle. " Sau pha vào bóng đó, cầu thủ bóng đá bị thương đã được khiêng bằng cáng ra khỏi sân. medicine action aid Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc