noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người kéo dài, vật kéo dài. One who, or that which, stretches. Ví dụ : "The yoga instructor used a special stretcher to help her students reach new flexibility in their poses. " Huấn luyện viên yoga đã sử dụng một dụng cụ hỗ trợ kéo giãn đặc biệt để giúp học viên đạt được sự dẻo dai mới trong các tư thế của họ. medicine aid device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cáng. A simple litter designed to carry a sick, injured, or dead person. Ví dụ : "The paramedics placed the injured child on the stretcher and quickly rushed him to the hospital. " Nhân viên y tế đặt đứa trẻ bị thương lên cáng và nhanh chóng đưa em đến bệnh viện. medicine aid device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khung căng vải, khung toan. A frame on which a canvas is stretched for painting. Ví dụ : "The art student carefully placed the canvas on the stretcher before starting her painting. " Cô sinh viên mỹ thuật cẩn thận đặt tấm vải lên khung căng vải (khung toan) trước khi bắt đầu vẽ. art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cái nong giày, cái nong găng tay. A device to stretch shoes or gloves. Ví dụ : "I used a shoe stretcher to make my tight new boots more comfortable. " Tôi đã dùng cái nong giày để làm cho đôi bốt mới hơi chật của tôi thoải mái hơn. item utensil machine device wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiều dài viên gạch. A brick laid with the longest side exposed (compare header). Ví dụ : "The mason carefully laid the stretcher brick along the top row of the wall. " Người thợ hồ cẩn thận đặt viên gạch theo chiều dài dọc theo hàng trên cùng của bức tường. architecture material building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đòn ngang, thanh giằng. A piece of timber used in building. Ví dụ : "The carpenter secured the stretcher between the two posts to add stability to the wooden fence. " Người thợ mộc cố định thanh giằng giữa hai trụ để làm cho hàng rào gỗ chắc chắn hơn. architecture building material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyện bé xé ra to, Sự phóng đại. A lie; an overstretching of the truth. Ví dụ : ""Saying he finished the whole project in an hour was a bit of a stretcher; he probably worked on it for at least three." " Nói rằng anh ta hoàn thành cả dự án trong một giờ thì có vẻ là chuyện bé xé ra to đấy; chắc hẳn anh ta phải làm ít nhất ba tiếng đồng hồ. communication language word statement character moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ván để chân (cho người chèo thuyền). A board against which a rower places his feet. Ví dụ : "The rower placed his feet on the stretcher before starting his practice. " Người chèo thuyền đặt chân lên ván để chân trước khi bắt đầu buổi tập. sport nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giằng ngang thuyền. A crosspiece placed between the sides of a boat to keep them apart when hoisted up and gripped. Ví dụ : "The sailors carefully placed the stretcher between the boat's sides to keep them from collapsing as they hoisted the sails. " Các thủy thủ cẩn thận đặt giằng ngang thuyền giữa hai bên mạn thuyền để giữ cho chúng không bị sập vào khi họ kéo buồm lên. nautical part sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cây chống (của ô). One of the rods in an umbrella, attached at one end to one of the ribs, and at the other to the tube sliding upon the handle. Ví dụ : "The umbrella's stretcher connected the rib to the sliding part on the handle, allowing it to open and close smoothly. " Cây chống của ô nối liền nan hoa với bộ phận trượt trên cán, giúp ô mở ra và đóng vào một cách trơn tru. part item structure technical machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật để căng, dụng cụ kéo giãn. An instrument for stretching boots or gloves. Ví dụ : "My grandmother used a stretcher to carefully stretch out my new leather boots before they were too tight. " Bà tôi dùng một cái dụng cụ kéo giãn để cẩn thận nới rộng đôi bốt da mới của tôi ra trước khi chúng quá chật. utensil item wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Của quý, dương vật dài. A penis, especially a long penis. body sex organ anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khiêng cáng, cáng. To carry (an injured person) on a stretcher. Ví dụ : "The paramedics quickly stretchered the injured student to the ambulance. " Các nhân viên y tế nhanh chóng cáng cậu sinh viên bị thương lên xe cứu thương. medicine aid Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc