Hình nền cho stretcher
BeDict Logo

stretcher

/ˈstɹɛtʃə/ /ˈstɹɛtʃɚ/

Định nghĩa

noun

Người kéo dài, vật kéo dài.

Ví dụ :

Huấn luyện viên yoga đã sử dụng một dụng cụ hỗ trợ kéo giãn đặc biệt để giúp học viên đạt được sự dẻo dai mới trong các tư thế của họ.
noun

Chuyện bé xé ra to, Sự phóng đại.

Ví dụ :

Nói rằng anh ta hoàn thành cả dự án trong một giờ thì có vẻ là chuyện bé xé ra to đấy; chắc hẳn anh ta phải làm ít nhất ba tiếng đồng hồ.
noun

Ví dụ :

Các thủy thủ cẩn thận đặt giằng ngang thuyền giữa hai bên mạn thuyền để giữ cho chúng không bị sập vào khi họ kéo buồm lên.
noun

Ví dụ :

Cây chống của ô nối liền nan hoa với bộ phận trượt trên cán, giúp ô mở ra và đóng vào một cách trơn tru.