Hình nền cho studiously
BeDict Logo

studiously

/ˈstjuːdiəsli/ /ˈstuːdiəsli/

Định nghĩa

adverb

Chăm chỉ, siêng năng, cẩn thận.

Ví dụ :

Maria cẩn thận tránh nhìn điện thoại khi đang cố gắng làm xong bài tập về nhà.