adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chăm học, ham học, thích nghiền ngẫm, có tính suy tư. Given to thought, or to the examination of subjects by contemplation; contemplative. Ví dụ : "Maria is a studious student, always thinking deeply about the topics discussed in class. " Maria là một học sinh chăm học và thích nghiền ngẫm, em luôn suy nghĩ sâu sắc về các chủ đề được thảo luận trên lớp. mind character education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chăm chỉ, siêng năng, ham học. Dedicated to study; devoted to the acquisition of knowledge from books Ví dụ : "a studious scholar" Một học giả chăm chỉ học hành. education character attitude ability mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chăm chỉ, siêng năng, ham học. (usually followed by an infinitive or by "of") Earnest in endeavors; attentive; diligent Ví dụ : "She is studious to find new friends and allies" Cô ấy rất chăm chỉ và cố gắng để kết bạn và tìm đồng minh mới. attitude character education mind ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chủ tâm, có tính toán. Planned with study; deliberate; studied. Ví dụ : "The architect designed a studious plan for the new school building, carefully considering every detail. " Kiến trúc sư đã thiết kế một bản kế hoạch có chủ tâm cho tòa nhà trường học mới, xem xét kỹ lưỡng từng chi tiết. education character attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chăm học, ham học, có tính học thuật. Favorable to study; suitable for thought and contemplation Ví dụ : "the studious shade" Bóng râm tĩnh lặng, lý tưởng cho việc học tập và suy ngẫm. attitude character education mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc