adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tối tăm, âm u, mờ mịt. Dark and gloomy. Ví dụ : "The old basement was stygian, and I needed a flashlight to see anything. " Cái tầng hầm cũ tối tăm như địa ngục, tôi phải dùng đèn pin mới nhìn thấy được gì đó. appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Địa ngục, tối tăm như địa ngục. Infernal or hellish. Ví dụ : "The teacher's voice, deep and rumbling, filled the classroom with a stygian atmosphere of boredom. " Giọng nói của thầy giáo, trầm và vang vọng, bao trùm cả lớp một bầu không khí buồn chán tối tăm như địa ngục. supernatural mythology religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc