Hình nền cho infernal
BeDict Logo

infernal

/ɪnˈfɜː(ɹ)nəl/ /ɪnˈfəɹnəl/

Định nghĩa

noun

Quỷ sứ, Ma quỷ.

Ví dụ :

Những câu chuyện đó mô tả lũ quỷ sứ như những nhà chiến lược xảo quyệt trong cuộc chiến vĩnh hằng giữa thiện và ác.
adjective

Địa ngục, ma quỷ, tàn ác.

Ví dụ :

Tiếng ồn xây dựng inh tai nhức óc ngoài cửa sổ nhà tôi thật là một thứ âm thanh khủng khiếp như tra tấn ở địa ngục, khiến tôi không thể tập trung được.