noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà chiến lược, người hoạch định chiến lược. Someone who devises strategies. Ví dụ : "Our team needed a strategist to help us plan our marketing campaign. " Đội của chúng tôi cần một nhà chiến lược để giúp chúng tôi lên kế hoạch cho chiến dịch marketing. business job organization military plan Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc