Hình nền cho eternal
BeDict Logo

eternal

/ɪˈtɜːnəl/ /ɪˈtɝnəl/

Định nghĩa

noun

Bất tử nhân, người bất tử.

Ví dụ :

Là một người bất tử đúng nghĩa, luôn khao khát học hỏi, anh ấy không bao giờ ngừng theo đuổi tri thức.
adjective

Vĩnh cửu, bất diệt, vĩnh hằng.

Ví dụ :

Niềm hy vọng về một tương lai tốt đẹp dường như là vĩnh cửu, một niềm an ủi kéo dài bất tận, không bị thời gian giới hạn, trong những lúc khó khăn.