BeDict Logo

subroutine

/ˈsʌbruːˌtiːn/ /ˈsʌbˌruːˈtiːn/
Hình ảnh minh họa cho subroutine: Chương trình con, thủ tục con.
noun

Chương trình con, thủ tục con.

Thay vì phải viết đi viết lại đoạn mã để tính thuế bán hàng, chương trình sử dụng một chương trình con mỗi khi cần tính thuế.