Hình nền cho summited
BeDict Logo

summited

/ˈsʌmɪtɪd/ /ˈsʌmədɪd/

Định nghĩa

verb

Lên đỉnh, đạt đỉnh.

Ví dụ :

Sau một chuyến đi bộ đường dài mệt mỏi và kéo dài, cuối cùng nhóm leo núi cũng lên đến đỉnh núi, ăn mừng thành quả của họ ngay trên chóp đỉnh.