verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên đỉnh, đạt đỉnh. (hiking) To reach the summit of a mountain. Ví dụ : "After a long and tiring hike, the group finally summited the mountain, celebrating their accomplishment at the very top. " Sau một chuyến đi bộ đường dài mệt mỏi và kéo dài, cuối cùng nhóm leo núi cũng lên đến đỉnh núi, ăn mừng thành quả của họ ngay trên chóp đỉnh. sport achievement nature geography action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đã lên đỉnh. Having a summit. Ví dụ : "The summited mountain peak gleamed white against the clear blue sky. " Đỉnh núi đã lên tới, trắng xóa nổi bật trên nền trời xanh trong. geography achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc