noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghi ngờ, sự nghi ngờ. Suspicion (in terms of a sus law). Ví dụ : "The police stopped him because he fit the description of the suspect, and his presence in the area only increased their sus. " Cảnh sát chặn anh ta lại vì anh ta giống với mô tả về nghi phạm, và sự có mặt của anh ta ở khu vực đó càng làm tăng thêm sự nghi ngờ của họ. law politics attitude society government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáng ngờ, khả nghi. Suspicious; having suspicions or questions. Ví dụ : "The way he was avoiding eye contact felt very sus. " Cái cách anh ta né tránh giao tiếp bằng mắt khiến tôi thấy rất đáng ngờ. attitude character human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáng ngờ, khả nghi. Suspicious; raising suspicions, causing people to have suspicions. Ví dụ : "The way he kept avoiding eye contact was sus. " Cái cách anh ta cứ né tránh giao tiếp bằng mắt thật là đáng ngờ. attitude character sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc