Hình nền cho swath
BeDict Logo

swath

/swɒθ/ /swɑθ/

Định nghĩa

noun

Vệt, luống cắt.

Ví dụ :

Người nông dân phát một luống rộng bằng lưỡi hái, dọn sạch đám cỏ cao.