Hình nền cho sweep
BeDict Logo

sweep

/swiːp/

Định nghĩa

noun

Quét, sự quét, động tác quét.

Ví dụ :

Quét nhanh bậc thềm trước nhà một cái để hốt hết lá rụng đi.
noun

Người lái mũi (thuyền), người điều khiển (thuyền).

Ví dụ :

Người lái mũi thuyền đã điều khiển thuyền lướt sóng vượt qua vùng nước động, lớn tiếng hô hào chỉ dẫn cho những người chèo thuyền.
noun

Cuộc lùng sục, cuộc tìm kiếm kỹ lưỡng.

Ví dụ :

Đội an ninh đã tiến hành một cuộc lùng sục kỹ lưỡng toàn bộ tòa nhà trường để đảm bảo không có thiết bị nghe lén nào.
noun

Bụi kim loại quý, mạt kim loại quý.

Ví dụ :

Người thợ kim hoàn cẩn thận thu gom đống mạt vàng, hy vọng có thể thu hồi lại được một ít vụn kim loại quý.