BeDict Logo

sweep

/swiːp/
Hình ảnh minh họa cho sweep: Người lái mũi (thuyền), người điều khiển (thuyền).
noun

Người lái mũi (thuyền), người điều khiển (thuyền).

Người lái mũi thuyền đã điều khiển thuyền lướt sóng vượt qua vùng nước động, lớn tiếng hô hào chỉ dẫn cho những người chèo thuyền.

Hình ảnh minh họa cho sweep: Cuộc lùng sục, cuộc tìm kiếm kỹ lưỡng.
noun

Cuộc lùng sục, cuộc tìm kiếm kỹ lưỡng.

Đội an ninh đã tiến hành một cuộc lùng sục kỹ lưỡng toàn bộ tòa nhà trường để đảm bảo không có thiết bị nghe lén nào.