noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưỡi hái. An instrument for mowing grass, grain, etc. by hand, composed of a long, curving blade with a sharp concave edge, fastened to a long handle called a snath. Ví dụ : "The farmer sharpened his scythe before heading out to cut the tall grass in the field. " Người nông dân mài lưỡi hái thật sắc trước khi ra đồng cắt đám cỏ cao. utensil agriculture machine weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưỡi hái gắn vào xe ngựa chiến cổ. A scythe-shaped blade attached to ancient war chariots. Ví dụ : "The ancient war chariot was fitted with a dangerous scythe extending from its wheels, designed to cut down enemy soldiers. " Chiếc xe ngựa chiến cổ đại đó được trang bị một lưỡi hái nguy hiểm gắn vào bánh xe, được thiết kế để chém gục binh lính đối phương. military weapon vehicle history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưỡi hái. The tenth Lenormand card. Ví dụ : "The fortune teller laid down the tenth card, the scythe, warning of a sudden ending. " Thầy bói trải lá bài thứ mười, lá "Lưỡi Hái", cảnh báo về một kết thúc bất ngờ. astrology sign supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vãi. To use a scythe. Ví dụ : "The farmer will scythe the tall grass in the field tomorrow. " Ngày mai người nông dân sẽ vãi đám cỏ cao trong ruộng. agriculture utensil action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gặt, phát, cắt bằng lưỡi hái. To cut with a scythe. Ví dụ : "The farmer will scythe the tall grass in the field. " Người nông dân sẽ dùng lưỡi hái để cắt đám cỏ cao trong ruộng. agriculture utensil action work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gặt, phát, cắt bằng lưỡi hái. To cut off as with a scythe; to mow. Ví dụ : "The farmer used a tractor with a large mower to scythe the tall grass in the field. " Người nông dân dùng máy kéo có gắn máy cắt cỏ lớn để phát đám cỏ cao trong ruộng. agriculture utensil action plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chém, gặt, tàn phá. To attack or injure as if cutting. Ví dụ : "The harsh criticism scythed through her confidence, leaving her feeling defeated. " Lời chỉ trích gay gắt đó đã tàn phá sự tự tin của cô ấy, khiến cô ấy cảm thấy hoàn toàn gục ngã. action weapon war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc