Hình nền cho sweetmeat
BeDict Logo

sweetmeat

/ˈswiːtmiːt/

Định nghĩa

noun

Bánh kẹo, đồ ngọt.

Ví dụ :

Mắt đứa bé sáng lên khi nhìn thấy những món bánh kẹo đủ màu sắc ở tiệm bánh.