noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh kẹo, đồ ngọt. A sweet delicacy; a confection Ví dụ : "The child's eyes lit up when he saw the colourful sweetmeats at the bakery. " Mắt đứa bé sáng lên khi nhìn thấy những món bánh kẹo đủ màu sắc ở tiệm bánh. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc