



sylviculture
/ˈsɪlvɪkʌltʃər/noun
Từ vựng liên quan

sustainableadjective
/səˈsteɪnəbəl/
Bền vững, có thể duy trì.
"Our family is trying to live a more sustainable lifestyle by reducing waste and using less energy. "
Gia đình tôi đang cố gắng sống một lối sống bền vững hơn bằng cách giảm thiểu rác thải và sử dụng ít năng lượng hơn.

developmentnoun
/dɪˈvɛləpmənt/
Phát triển, sự phát triển, tiến triển.
"The development of this story has been slow."
Sự phát triển của câu chuyện này diễn ra khá chậm.

generationsnoun
/ˌdʒɛnəˈɹeɪʃənz/
Thế hệ, đời, lớp người.








