Hình nền cho sylviculture
BeDict Logo

sylviculture

/ˈsɪlvɪkʌltʃər/

Định nghĩa

noun

Lâm sinh, trồng rừng, nghề rừng.

Ví dụ :

Công ty gỗ thực hiện lâm sinh cẩn thận để đảm bảo nguồn cung cấp gỗ bền vững cho các thế hệ tương lai.