BeDict Logo

sylviculture

/ˈsɪlvɪkʌltʃər/
noun

Lâm sinh, trồng rừng, nghề rừng.

Ví dụ:

Công ty gỗ thực hiện lâm sinh cẩn thận để đảm bảo nguồn cung cấp gỗ bền vững cho các thế hệ tương lai.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "sustainable" - Bền vững, có thể duy trì.
sustainableadjective
/səˈsteɪnəbəl/

Bền vững, thể duy trì.

"Our family is trying to live a more sustainable lifestyle by reducing waste and using less energy. "

Gia đình tôi đang cố gắng sống một lối sống bền vững hơn bằng cách giảm thiểu rác thải và sử dụng ít năng lượng hơn.

Hình ảnh minh họa cho từ "benefit" - Lợi ích, phúc lợi, quyền lợi.
/ˈbɛn.ɪ.fɪt/ /ˈbɛn.ə.fɪt/

Lợi ích, phúc lợi, quyền lợi.

"It was for her benefit.   His benefit was free beer."

Việc đó là vì lợi ích của cô ấy; Quyền lợi của anh ta là được uống bia miễn phí.

Hình ảnh minh họa cho từ "development" - Phát triển, sự phát triển, tiến triển.
/dɪˈvɛləpmənt/

Phát triển, sự phát triển, tiến triển.

"The development of this story has been slow."

Sự phát triển của câu chuyện này diễn ra khá chậm.

Hình ảnh minh họa cho từ "forests" - Rừng, khu rừng, cánh rừng.
/ˈfɒɹɪsts/ /ˈfɑɹɪsts/

Rừng, khu rừng, cánh rừng.

"The vast forests of the Amazon basin are home to many rare animals. "

Những cánh rừng bao la của lưu vực sông Amazon là nhà của nhiều loài động vật quý hiếm.

Hình ảnh minh họa cho từ "product" - Sản phẩm, hàng hóa.
/ˈpɹɒd.əkt/ /ˈpɹɑd.əkt/

Sản phẩm, hàng hóa.

"The bakery's new bread product is very popular with customers. "

Sản phẩm bánh mì mới của tiệm bánh rất được khách hàng ưa chuộng.

Hình ảnh minh họa cho từ "obtain" - Đạt được, giành được, thu được, có được.
obtainverb
/əbˈteɪn/

Đạt được, giành được, thu được, được.

"To obtain a library card, you need to show a photo ID. "

Để có được thẻ thư viện, bạn cần xuất trình một loại giấy tờ tùy thân có ảnh.

Hình ảnh minh họa cho từ "careful" - Cẩn thận, chu đáo, kỹ lưỡng.
carefuladjective
/ˈkɛːfəl/ /ˈkɛ(ə)ɹfəl/

Cẩn thận, chu đáo, kỹ lưỡng.

"He was a slow and careful driver."

Anh ấy là một người lái xe chậm rãi và cẩn thận.

Hình ảnh minh họa cho từ "company" - Công ty, hãng, doanh nghiệp.
/ˈkʌmp(ə)ni/ /ˈkʌmpəni/

Công ty, hãng, doanh nghiệp.

"The school's student council is a company of dedicated students who organize events. "

Hội học sinh của trường là một nhóm các bạn học sinh tâm huyết cùng nhau tổ chức các sự kiện.

Hình ảnh minh họa cho từ "generations" - Thế hệ, đời, lớp người.
/ˌdʒɛnəˈɹeɪʃənz/

Thế hệ, đời, lớp người.

"The generations of new ideas at the company kept it ahead of the competition. "

Việc sản sinh ra những ý tưởng mới liên tục ở công ty đã giúp công ty đó luôn dẫn đầu so với đối thủ.

Hình ảnh minh họa cho từ "provide" - Kiếm sống, sinh nhai, làm kế sinh nhai.
/pɹəˈvaɪd/

Kiếm sống, sinh nhai, làm kế sinh nhai.

"It is difficult to provide for my family working on minimum wage."

Thật khó để kiếm sống nuôi gia đình khi làm công việc với mức lương tối thiểu.

Hình ảnh minh họa cho từ "forestry" - Lâm nghiệp, khoa học lâm nghiệp.
/ˈfɔːrɪstri/ /ˈfɒrɪstri/

Lâm nghiệp, khoa học lâm nghiệp.

"The forestry department is responsible for planting new trees in the local park. "

Sở lâm nghiệp chịu trách nhiệm trồng cây mới trong công viên địa phương.

Hình ảnh minh họa cho từ "practices" - Luyện tập, thực hành.
/ˈpɹæktɪsɪz/

Luyện tập, thực hành.

"He will need lots of practice with the lines before he performs them."

Anh ấy sẽ cần luyện tập thoại rất nhiều trước khi biểu diễn.