noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy đo tốc độ, đồng hồ tốc độ. Tachograph Ví dụ : "The truck driver checked the tacho to ensure he hadn't exceeded the permitted driving hours. " Người tài xế xe tải kiểm tra máy đo tốc độ để đảm bảo rằng anh ta không lái xe quá số giờ quy định. vehicle machine technology traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc