Hình nền cho tachograph
BeDict Logo

tachograph

/ˈtækəˌɡræf/ /ˈtækoʊˌɡræf/

Định nghĩa

noun

Thiết bị ghi lộ trình, máy đo hành trình.

Ví dụ :

Cảnh sát kiểm tra máy đo hành trình của xe tải để đảm bảo tài xế không lái xe quá giờ quy định.