Hình nền cho tartare
BeDict Logo

tartare

/tɑːˈtɑː/ /tɑːɹˈtɑːɹ/

Định nghĩa

adjective

Sống, thái nhỏ.

Ví dụ :

"steak tartare; salmon tartare"
Bò tái sống thái nhỏ; cá hồi sống thái nhỏ.