Hình nền cho theoretically
BeDict Logo

theoretically

/ˌθiːəˈrɛtɪkli/ /ˌθɪəˈrɛtɪkli/

Định nghĩa

adverb

Về mặt lý thuyết, trên lý thuyết.

Ví dụ :

"Theoretically, I should be finished with my homework by now, but I got distracted by a TV show. "
Về mặt lý thuyết, tôi đáng lẽ phải làm xong bài tập về nhà rồi, nhưng tôi lại bị cuốn hút vào một chương trình TV mất rồi.