adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Về mặt lý thuyết, trên lý thuyết. In theory; on paper Ví dụ : "Theoretically, I should be finished with my homework by now, but I got distracted by a TV show. " Về mặt lý thuyết, tôi đáng lẽ phải làm xong bài tập về nhà rồi, nhưng tôi lại bị cuốn hút vào một chương trình TV mất rồi. theory philosophy science logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Về mặt lý thuyết, trên lý thuyết. In a theoretical manner Ví dụ : "I solved the problem theoretically rather than practically." Tôi đã giải quyết vấn đề trên lý thuyết chứ không phải thực tế. theory science philosophy possibility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc