Hình nền cho thereunder
BeDict Logo

thereunder

/ˌðɛrənˈdʌndər/ /ˌðɛrənˈdʌɾər/

Định nghĩa

adverb

Theo đó, bên dưới đó.

Ví dụ :

Hợp đồng quy định các điều khoản, và mọi hoạt động được thực hiện theo đó đều phải tuân thủ theo những điều khoản này.