noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tem ba xu. A stamp worth three pence. Ví dụ : "The collector was excited to find a rare threepenny in the old envelope. " Nhà sưu tập rất phấn khích khi tìm thấy một con tem ba xu quý hiếm trong phong bì cũ. item business finance value history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ba xu. Having a value or cost of threepence. Ví dụ : "The old sweet shop sold threepenny candies, a real bargain. " Cửa hàng kẹo ngày xưa bán kẹo ba xu, rẻ như cho không. value economy number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hèn hạ, tầm thường, rẻ tiền. Of little worth; mean; vulgar. Ví dụ : "His threepenny attempt to apologize with a wilted flower didn't fool anyone; it was clear he wasn't really sorry. " Cái kiểu xin lỗi hèn hạ của anh ta bằng một bông hoa héo chẳng đánh lừa được ai cả; rõ ràng là anh ta chẳng hề hối lỗi chút nào. value attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc