noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộ ba, nhóm ba người. A group of three people or things. Ví dụ : "The band formed a successful threesome, with a guitarist, a drummer, and a singer. " Ban nhạc đã tạo thành một bộ ba thành công, với một người chơi guitar, một người chơi trống và một ca sĩ. group number person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quan hệ tay ba, cuộc tình tay ba. An instance of sexual activity involving three people. Ví dụ : "The couple decided to explore a threesome to spice up their relationship. " Để hâm nóng tình cảm, cặp đôi quyết định thử quan hệ tay ba. sex group entertainment human person action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc