noun🔗ShareCày cấy, sự trồng trọt. The cultivation of arable land by plowing, sowing and raising crops."The farmer used heavy machinery for tillage to prepare the field for planting corn. "Người nông dân sử dụng máy móc hạng nặng để cày xới đất, chuẩn bị ruộng cho việc trồng ngô.agricultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCày cấy, sự làm đất. Land cultivated in this way."The farmer prepared the land for planting; the dark, rich soil was now ready after careful tillage. "Người nông dân chuẩn bị đất để trồng trọt; đất đen màu mỡ giờ đã sẵn sàng sau khi được cày xới, làm đất cẩn thận.agricultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc