Hình nền cho arable
BeDict Logo

arable

/ˈæɹəbl̩/

Định nghĩa

adjective

Có thể trồng trọt, màu mỡ.

Ví dụ :

Người nông dân chọn mảnh đất màu mỡ gần sông để trồng trọt hoa màu.
adjective

Ví dụ :

Người nông dân trồng lúa mì trên mảnh đất có thể canh tác được, vì biết rằng vụ mùa sẽ được thu hoạch trước mùa đông tới.