adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ chịu, vui vẻ, êm ái. In a pleasant manner; so as to achieve a pleasant result. Ví dụ : "He smiled pleasantly at passersby." Anh ấy mỉm cười dễ chịu với những người đi ngang qua. attitude sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhẹ nhàng. (degree) Lightly Ví dụ : "The sun shone pleasantly through the window, warming the room. " Ánh nắng mặt trời chiếu nhẹ nhàng qua cửa sổ, sưởi ấm căn phòng. degree Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách lố bịch, một cách nực cười. Ludicrously. Ví dụ : "The student, pleasantly surprised by the easy test, spent the whole afternoon playing video games. " Cậu học sinh, ngạc nhiên đến lố bịch vì bài kiểm tra quá dễ, đã dành cả buổi chiều để chơi điện tử. attitude style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc