verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính tổng, cộng lại. To sum or total. Ví dụ : "The cashier totted up the prices of my groceries. " Nhân viên thu ngân đã tính tổng tiền các món hàng tôi mua. number math business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh dấu nợ, ghi nợ. To mark (a debt) with the word tot (Latin for "so much"), indicating that it was good or collectible for the amount specified. Ví dụ : "a totted debt" Một khoản nợ đã được đánh dấu là tốt, có thể thu được. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc