noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trẻ con, đứa bé. A small child. Ví dụ : "He learned to run when he was just a tot." Anh ấy đã học chạy khi còn là một đứa bé xíu. age family person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Một ngụm, chút rượu. A measure of spirits, especially rum. Ví dụ : "The old sailor poured himself a generous tot of rum before dinner. " Ông thủy thủ già rót cho mình một ngụm rượu rum kha khá trước bữa tối. drink nautical amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh khoai tây chiên giòn. Tater tot. Ví dụ : "My little brother loves to dip each tot in ketchup before eating it. " Em trai tôi thích chấm từng miếng bánh khoai tây chiên giòn vào tương cà trước khi ăn. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ ngốc, kẻ ngốc, thằng ngốc. A foolish fellow. Ví dụ : ""Don't listen to Mark; he's a tot and always gives bad advice." " Đừng nghe Mark; nó là thằng ngốc, lúc nào cũng cho lời khuyên tồi tệ. person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổng, tổng cộng. A total, an addition of a long column of figures. Ví dụ : "After hours of calculating, the accountant finally reached the tot of all the expenses. " Sau nhiều giờ tính toán, cuối cùng kế toán cũng tính ra được tổng cộng của tất cả các khoản chi phí. math number business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổng cộng, Tính tổng. To sum or total. Ví dụ : "To get the final grade, the teacher totted up all the student's scores. " Để có điểm cuối cùng, giáo viên đã tính tổng tất cả điểm của học sinh. math number amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh dấu nợ, ghi nợ. To mark (a debt) with the word tot (Latin for "so much"), indicating that it was good or collectible for the amount specified. Ví dụ : "a totted debt" Một khoản nợ đã được ghi "tot" (đánh dấu là tốt, có thể thu được). business finance economy amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc