noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độc tính, độ độc. The quality or degree of being toxic. Ví dụ : "The constant negativity and hurtful gossip in the office created a high level of toxicity. " Sự tiêu cực liên tục và những lời đàm tiếu ác ý ở văn phòng đã tạo ra một bầu không khí độc hại cao. environment medicine chemistry biology biochemistry disease quality substance ecology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc