noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính tiêu cực, sự bi quan. The characteristic of being pessimistic or contrarian. Ví dụ : "His constant negativity at work made it hard for the team to finish projects. " Việc anh ấy liên tục thể hiện tính tiêu cực ở chỗ làm khiến cả nhóm khó hoàn thành dự án. attitude character mind emotion negative tendency quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiêu cực, sự tiêu cực, thái độ tiêu cực. Negative sentiment. Ví dụ : "The constant negativity in the news made her feel anxious. " Sự tiêu cực liên tục trong tin tức khiến cô ấy cảm thấy lo lắng. attitude emotion negative mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính âm. The characteristic of having a negative charge. Ví dụ : "The negativity of the ion allowed it to bond with the positively charged electrode. " Tính âm của ion cho phép nó liên kết với điện cực tích điện dương. physics negative energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc