Hình nền cho travestied
BeDict Logo

travestied

/ˈtrævəstiːd/ /ˈtrævəsˌtaɪd/

Định nghĩa

verb

Chế nhạo, nhại, bóp méo.

Ví dụ :

Cậu sinh viên đã bóp méo đoạn độc thoại nổi tiếng của Shakespeare bằng cách đọc nó bằng một giọng ngớ ngẩn và mặc đồ hề.