Hình nền cho travesty
BeDict Logo

travesty

/ˈtɹæv.əs.ti/

Định nghĩa

noun

Sự nhạo báng, sự bóp méo lố bịch.

Ví dụ :

Bài thuyết trình của trường về lịch sử cuộc Cách Mạng Hoa Kỳ là một sự nhạo báng; nó bóp méo hoàn toàn các sự kiện và nhân vật chủ chốt.
noun

Trò hề, sự nhạo báng, sự xuyên tạc.

Ví dụ :

"Cuộc thi "tài năng" của trường đúng là một trò hề; các tiết mục thì tập dượt sơ sài còn ban giám khảo thì có vẻ chẳng quan tâm chút nào."