noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chi tiết nhỏ, tiểu tiết. Something small enough to escape casual notice. Ví dụ : "Note this fine detail in the lower left corner." Hãy chú ý chi tiết nhỏ tinh xảo này ở góc dưới bên trái. part aspect thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự trình bày chi tiết, Sự mô tả tỉ mỉ. A profusion of details. Ví dụ : "This etching is full of fine detail." Bức tranh khắc này có rất nhiều chi tiết tỉ mỉ. style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chi tiết, tiểu tiết. The small things that can escape casual notice. Ví dụ : "The beauty of the old clock was in the detailing: the tiny carvings on the hands and the delicate floral pattern around the face. " Vẻ đẹp của chiếc đồng hồ cổ nằm ở những chi tiết tỉ mỉ: những hình chạm khắc nhỏ xíu trên kim đồng hồ và họa tiết hoa tinh tế bao quanh mặt đồng hồ. aspect thing quality part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chi tiết vụn vặt, tiểu tiết. Something considered trivial enough to ignore. Ví dụ : "The chipped paint on the old bookshelf was mere detailing to her; she was only concerned with its overall sturdiness. " Với cô ấy, những vết sơn bong tróc trên chiếc giá sách cũ chỉ là tiểu tiết vụn vặt; cô ấy chỉ quan tâm đến độ chắc chắn tổng thể của nó. aspect thing item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông tin chi tiết, chi tiết cá nhân. A person's name, address and other personal information. Ví dụ : "The arresting officer asked the suspect for his details." Viên cảnh sát bắt giữ đã hỏi nghi phạm thông tin chi tiết cá nhân của anh ta. info person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân công, biệt phái. (law enforcement) A temporary unit or assignment. Ví dụ : "The police department sent a detailing of officers to the school after the reported threats. " Sau khi có tin báo về những lời đe dọa, sở cảnh sát đã cử một tổ công tác biệt phái đến trường. police job unit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chi tiết, sự trình bày chi tiết. An individual feature, fact, or other item, considered separately from the whole of which it is a part. Ví dụ : "The architect focused on the detailing of the window frames, even before finalizing the overall building design. " Kiến trúc sư tập trung vào các chi tiết của khung cửa sổ, ngay cả trước khi hoàn thiện thiết kế tổng thể của tòa nhà. item part aspect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kể chi tiết, sự mô tả tỉ mỉ. A narrative which relates minute points; an account which dwells on particulars. Ví dụ : "The police report's detailing of the crime scene, even including the arrangement of scattered papers, helped the detectives understand what happened. " Bản tường trình của cảnh sát đã kể chi tiết hiện trường vụ án, thậm chí bao gồm cả cách sắp xếp những tờ giấy bị vứt vương vãi, giúp các thám tử hiểu chuyện gì đã xảy ra. story writing language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chi tiết, phần được vẽ chi tiết. A selected portion of a painting Ví dụ : "The detailing of the flower in the corner of the painting was so intricate, you could almost smell its fragrance. " Chi tiết hoa được vẽ tỉ mỉ ở góc bức tranh đến nỗi bạn gần như có thể ngửi thấy hương thơm của nó. art part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải thích chi tiết, trình bày tỉ mỉ. To explain in detail. Ví dụ : "The teacher is detailing the steps for solving the math problem. " Cô giáo đang giải thích chi tiết từng bước giải bài toán. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm sạch tỉ mỉ, chăm sóc kỹ lưỡng (xe cộ). To clean carefully (particularly of road vehicles) (always pronounced. /ˈdiːteɪl/) Ví dụ : "We need to have the minivan detailed." Chúng ta cần phải đem chiếc minivan đi làm sạch và chăm sóc kỹ lưỡng. vehicle appearance service job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân công, giao phó. To assign to a particular task Ví dụ : "The manager is detailing Sarah to work on the Johnson account this week. " Quản lý đang phân công Sarah phụ trách tài khoản Johnson trong tuần này. job business work organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang trí, chạm trổ, họa tiết. Ornamentation on something that has been constructed. Ví dụ : "a dress with elaborate neck detailings" Một chiếc váy với phần cổ được trang trí họa tiết tỉ mỉ. architecture art style building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc