BeDict Logo

soliloquy

/səˈlɪləkwi/
Hình ảnh minh họa cho soliloquy: Độc thoại, tự bạch.
 - Image 1
soliloquy: Độc thoại, tự bạch.
 - Thumbnail 1
soliloquy: Độc thoại, tự bạch.
 - Thumbnail 2
noun

Vào cuối hồi thứ hai, tên phản diện chính đã có một màn độc thoại, tự bạch để kể chi tiết về kế hoạch tấn công nhân vật chính cho khán giả biết.

Hình ảnh minh họa cho soliloquy: Độc thoại.
 - Image 1
soliloquy: Độc thoại.
 - Thumbnail 1
soliloquy: Độc thoại.
 - Thumbnail 2
noun

Trong giờ giải lao của vở kịch, nhân vật chính đã có một đoạn độc thoại dài về nỗi lo lắng của anh ấy khi sợ trượt kỳ thi lịch sử sắp tới.