noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhân vật chính, vai chính. (authorship) The main character, or one of the main characters, in any story, such as a literary work or drama. Ví dụ : "In the school play, the protagonist bravely faced the villain. " Trong vở kịch ở trường, nhân vật chính đã dũng cảm đối mặt với kẻ phản diện. story literature character writing entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhân vật chính, người đóng vai chính. A leading person in a contest; a principal performer. Ví dụ : "In the school play, Sarah was the protagonist, playing the role of the brave princess. " Trong vở kịch ở trường, Sarah là nhân vật chính, đóng vai nàng công chúa dũng cảm. story character person literature entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhân vật chính, người chủ trương, người ủng hộ. An advocate or champion of a cause or course of action. Ví dụ : "My sister is the protagonist of our family's efforts to save money. " Chị gái tôi là người đi đầu trong việc tiết kiệm tiền của gia đình. character story literature person action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc