noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hợp chất tricyclic. Any tricyclic compound. Ví dụ : "The chemistry student learned about the structure and properties of tricyclics in organic chemistry class. " Trong lớp hóa hữu cơ, sinh viên ngành hóa học đã học về cấu trúc và tính chất của các hợp chất tricyclic. medicine compound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc