noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hợp chất tricyclic. Any tricyclic compound. Ví dụ : "The chemist identified the unknown substance as a tricyclic based on its three fused rings of atoms. " Nhà hóa học xác định chất chưa biết đó là một hợp chất tricyclic vì nó có ba vòng nguyên tử liên kết với nhau. compound chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ba vòng. Having three rings of atoms in the molecule. Ví dụ : "Anthracene is tricyclic." Anthracene có cấu trúc ba vòng. medicine chemistry biochemistry compound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc