Hình nền cho tripartite
BeDict Logo

tripartite

/tɹaɪˈpɑːtaɪt/ /tɹaɪˈpɑɹtaɪt/

Định nghĩa

adjective

Ba phần, gồm ba bên.

Ví dụ :

Nhà trường đã tổ chức một cuộc họp ba bên, gồm học sinh, phụ huynh và giáo viên, để thảo luận về tiến độ học tập.
adjective

Ba bên, tay ba.

Ví dụ :

Nhà trường đã tổ chức một buổi họp tay ba, có sự tham gia của học sinh, phụ huynh và giáo viên, để thảo luận về sự tiến bộ của học sinh đó.