Hình nền cho tritone
BeDict Logo

tritone

/ˈt͡ʃɹaɪˌtoʊn/

Định nghĩa

noun

Âm ba cung, quãng ba trưởng.

Ví dụ :

"The tritone has a pitch ratio close to 17:12."
Âm ba cung có tỉ lệ tần số âm thanh gần với 17:12.